Ống thép

Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu xây dựng hay nhà thép tiền chế, giàn giáo, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, ống thép dùng trong kết cấu giàn không gian, ống thép dùng cho trụ viễn thông, trong đèn chiếu sáng đô thị, móc trong container …

CÁC CHỦNG LOẠI SẢN PHẨM

1. Ống thép mạ kẽm: đường kính từ 1/2" (D15) đến 4" (D100) với các cấp hạng độ dày: Vạch xanh BSM phục vụ cho cấp nước, ống cứu hoả, hệ thống điều hòa; không vạch BSA1-phục vụ cấp nước sinh hoat; Vạch vàng - phục vụ cho các mục đích cơ khí như: ông luồn cáp điện, ....

2. Ống thép tròn đen, hộp vuông và chữ nhật: đường kính từ Ø12,7mm đến Ø127 và ống thép hộp vuông-chữ nhật kích thước 14x14 tới 100x100 và 20x40 tới 75x125mm với các độ dày từ 0,8mm đến 5mm; được các nhà máy cơ khí ưa chuộng sử dụng để sản xuất ra các sản phẩm cơ khí chất lượng cao như: khung càng, cổ phốt, tay lái, chân chống xe máy, bàn ghế nội thất. Và đặc biệt trong ngành xây dựng như: ống siêu âm dùng trong công nghệ khoan cọc nhồi, kết cấu cầu, kết cấu mái giàn không gian.

3. Ống thép vuông hộp và chữ nhật mã kẽm nhúng nóng (theo yêu cầu)

4. Ống thép tôn mạ tròn, hộp vuông và chữ nhật: sử dụng nguyên liêu tôn mạ là sản phẩm mới được đưa vào sản xuất tại Việt Nam. Hiện các sản phẩm ống thép tôn mạ đang được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng, một số hạng mục cơ khí,... và đặc biệt được ưa thích tại các địa bàn vùng biển - nơi có độ mặn cao do có khả năng chống ăn mòn cao hơn, làm tăng tuổi thọ của công trình và sản phẩm............

5. Mạ kẽm các kết cấu thép theo phường pháp mạ nhúng nóng.

 Trắc nghiệm độ bền kéo/Tensile test  Trắc nghiệm độ uốn/Bend Test  Trắc nghiệm nén phẳng/Flattening test  Kiểm tra độ kín khít/Leak tightness test

 Độ bền kéo T.strength

Kgf mm2 (N/mm2)

 Điểm chảy Yield point

Kgf mm2 (N/mm2)

 Độ giãn dài tương đối

Elongation %

 Phân loại Category  Góc uốn Angle of bending  Bán kính trong Inside radius

 Vị trí mối hàn Weld Position

 Mối hàn Weld point  Bề mặt ống Non-weld point
 Ống đen Black pipe  180o  6 D  90o 0.75 D  0.6 D   
 Min. 28 (285)  Min. 20 (196)  Min. 30  Ống mạ Galva. pipe  90o  8 D  51 Kgf/ cm2

 

 

 

Tin liên quan